Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời gian

    ời

    Câu đối 1

    Chào mừng quý vị đến với thư viện trực tuyến của trường THCS Phú Thượng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ TOÁN - THI THỬ VÀO 10 - DAKLAK

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:25' 28-05-2013
    Dung lượng: 260.0 KB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người


    SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013
    ĐĂKLĂK MÔN THI : TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút,(không kể giao đề)


    Câu 1. (2,5đ)
    Giải phương trình:
    a) 2x2 – 7x + 3 = 0. b) 9x4 + 5x2 – 4 = 0.
    Tìm hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số của nó đi qua 2 điểm A(2;5) ; B(-2;-3).
    Câu 2. (1,5đ)
    Hai ô tô đi từ A đến B dài 200km. Biết vận tốc xe thứ nhất nhanh hơn vận tốc xe thứ hai là 10km/h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai 1 giờ. Tính vận tốc mỗi xe.
    Rút gọn biểu thức:  với x ≥ 0.
    Câu 3. (1,5 đ)
    Cho phương trình: x2 – 2(m+2)x + m2 + 4m +3 = 0.
    Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m.
    Tìm giá trị của m để biểu thức A =  đạt giá trị nhỏ nhất.
    Câu 4. (3,5đ)
    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O (AB < AC). Hai tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M. AM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai D. E là trung điểm đoạn AD. EC cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai F. Chứng minh rằng:
    Tứ giác OEBM nội tiếp.
    MB2 = MA.MD.
    .
    BF // AM
    Câu 5. (1đ)
    Cho hai số dương x, y thõa mãn: x + 2y = 3. Chứng minh rằng: 
















    Bài giải:
    Câu 1. (2,5đ)
    Giải phương trình:
    a) 2x2 – 7x + 3 = 0.
     = (-7)2 – 4.2.3 = 25 > 0
    = 5. Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 
    9x4 + 5x2 – 4 = 0. Đặt x2 = t , Đk : t ≥ 0.
    Ta có pt: 9t2 + 5t – 4 = 0.
    a – b + c = 0  t1 = - 1 (không TMĐK, loại)
    t2 =  (TMĐK)
    t2 =  x2 = x =.
    Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x1,2 = 
    Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(2;5) và B(-2;-3) 
    Vậy hàm số càn tìm là : y = 2x + 1
    Câu 2.
    Gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h). Đk: x > 0
    Vận tốc xe thứ nhất là x + 10 (km/h)
    Thời gian xe thứ nhất đi quảng đường từ A đến B là : (giờ)
    Thời gian xe thứ hai đi quảng đường từ A đến B là :  (giờ)
    Xe thứ nhất đến B sớm 1 giờ so với xe thứ hai nên ta có phương trình: 
    Giải phương trình ta có x1 = 40 , x2 = -50 ( loại)
    x1 = 40 (TMĐK). Vậy vận tốc xe thứ nhất là 50km/h, vận tốc xe thứ hai là 40km/h.
    Rút gọn biểu thức: 
    = = x, với x ≥ 0.
    Câu 3. (1,5 đ)
    Cho phương trình: x2 – 2(m+2)x + m2 + 4m +3 = 0.
    Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m.
    Ta có > 0 với mọi m.
    Vậy phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m.
    phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m. Theo hệ thức Vi-ét ta có : 
    A =  = (x1 + x2)2 – 2 x1x2 = 4(m + 2)2 – 2(m2 + 4m +3) = 2m2 + 8m+ 10
    = 2(m2 + 4m) + 10
    = 2(m + 2)2 + 2 ≥ 2 với mọi m.
    Suy ra minA = 2  m + 2 = 0 m = - 2
    Vậy với m = - 2 thì A đạt min = 2
    Câu 4.
    Ta có
     
    Gửi ý kiến