Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời gian

    ời

    Câu đối 1

    Chào mừng quý vị đến với thư viện trực tuyến của trường THCS Phú Thượng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Văn Úy (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:02' 25-04-2013
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 152
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT QUỲNH NHAI
    TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHOANG
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Môn: Lịch sử 8
    Năm học: 2012-2013
    ( Thời gian 45 phút )
    1. Ma trận đề.

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Mức độ thấp
    Mức độ cao
    
    
    1.Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873
    
    2 câu 1đ
    
    1 câu 1đ
    
    
    
    
    
    3 câu 2đ
    
    2. Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873-1884)
    3 câu 1,5đ
    
    
    1 câu 2đ
    
    
    4 câu 3,5đ
    
    3.Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những năm cuối thế kỷ XIX.
    2 câu 1đ
    
    
    
    
    
    2 câu 1đ
    
    4. Trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam nửa cuois thế kỉ XIX.
    2 câu 1đ
    
    
    
    
    1 câu2,5đ
    3 câu 3,5đ
    
    Tổng
    9 câu4,5đ
    1 câu 1đ
    
    1 câu 2đ
    
    1 câu2,5đ
    10đ
    
    2 . đề bài.

    I. TRẮC NGHIỆM. (4,5 điểm)
    Câu 1: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?
    A. Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi.
    B. Việt Nam có vị trí quan trọng, giàu tài nguyên, thị trường béo bở.
    C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.
    D. Ở Việt Nam, chế độ phong kiến đã suy yếu.
    Câu 2: Quân Pháp kéo vào Gia Định vào thời gian nào?
    A. Tháng 2 năm 1858.
    B. Tháng 8 năm 1858.
    C. Tháng 2 năm 1859.
    D. Tháng 7 năm 1859.
    Câu 3: Thực dân Pháp nổ súng đánh thành Hà Nội lần thứ nhất vào thời gian nào?
    A. Sáng ngày 20-11-1873.
    B. Trưa ngày 20-11-1873.
    C. Tối ngày 20-11-1873.
    D. Đêm ngày 20-11-1873.
    Câu 4: Khi Nguyễn Tri Phương bị Pháp bắt, ông đã có thái độ như thế nào?
    A. Nhịn ăn mà chết.
    B. Đầu hàng giặc.
    C. Bỏ trốn vào Huế.
    D. Được quân dân Hà Nội cứu, ông laị tiếp tục chiến đấu.
    Câu 5: Theo hiệp ước Giáp Tuất triều đình Huế đã?
    A. Thừa nhận 3 tỉnh miền Đông Nam Kì thuộc Pháp.
    B. Thừa nhận nền bảo hộ của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì.
    C. Bồi thường 288 vạn lạng bạc chiến phí cho Pháp.
    D. Thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp.
    Câu 6: Chiếu Cần Vương được ban hành vào thời gian nào?
    A. Ngày 13-7-1885.
    B. Ngày 17-3-1885.
    C. Ngày 14-7-1885.
    D. Ngày 3-7-1885.
    Câu 7: Nội dung cơ bản của Chiếu Cần Vương là gì?
    A. Kêu gọi văn thân, sỹ phu đứng lên cứu nước.
    B. Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.
    C. Kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa.
    D. Kêu gọi văn thân, sỹ phu lãnh đạo cuộc kháng chiến.
    Câu 8: Cuộc khởi nghĩa của binh lính và dân phu năm 1866 với sự tham gia của mọt số sỹ phu, quan lại quý tộc nổ ra ở đâu?
    A. Bắc Ninh.
    B. Huế.
    C. Tuyên Quang.
    D. Thái Nguyên.
    Câu 9: Từ năm 1863 đến 1871, Nguyễn Trường Tộ gửi lên triều đình bao nhiêu bản điều trần?
    A. 25 bản.
    B. 30 bản.
    C. 35 bản.
    D. 40 bản.
    II. TỰ LUẬN. (5,5 điểm)
    Câu 1: (1 điểm)
    Nguyên nhân nào khiến nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 Hiệp ước đã vi phạm điều gì?
    Câu 2: (2 điểm)
    Lập bảng niên biểu các sự kiện Pháp hai lần đánh chiếm Bắc Kì và cuộc kháng chiến của nhân dân ta?

    Sự kiện Pháp đánh chiếm Bắc kì
    Cuộc kháng chiến của nhân dân ta
    
    Lần1
    
    
    
    Lần 2
    
    
    
    Câu 3: (2,5 điểm)
    Nhận xét những mặt tích cực, hạn chế, kết quả và ý nghĩa của các đề nghị cải cách?

    3. Đáp án, biểu
     
    Gửi ý kiến